Ngôn ngữ   
vn eng
Kết nối 
Thương hiệu thuộc
Fuso Việt Nam

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ

Biểu phí Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới áp dụng từ ngày 01/04/2016 theo Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016.
 

Stt Loại xe Phí bảo hiểm (chưa VAT) Phí bảo hiểm (có VAT)
Xe ô tô chở hàng (xe tải)
1 Dưới 3 tấn 853.000 938.300
2 Từ 3 đến 8 tấn 1.660.000 1.826.000
3 Trên 8 đến 15 tấn 2.746.000 3.020.600
4 Trên 15 tấn 3.200.000 3.520.000
5 Đầu kéo rơ-mooc 4.800.000 5.280.000
Xe ô tô không kinh doanh vận tải
1 Loại xe dưới 6 chỗ ngồi 437.000 480.700
2 Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi 794.000 873.400
3 Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi 1.270.000 1.397.000
4 Loại xe trên 24 chỗ ngồi 1.825.000 2.007.500
5 Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan) 933.000 1.026.300
Xe ô tô kinh doanh vận tải
1 Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký 756.000 831.600
2 6 chỗ ngồi theo đăng ký 929.000 1.021.900
3 7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.080.000 1.188.000
4 8 chỗ ngồi theo đăng ký 1.253.000 1.378.300
5 9 chỗ ngồi theo đăng ký 1.404.000 1.544.400
6 10 chỗ ngồi theo đăng ký 1.512.000 1.663.200
7 11 chỗ ngồi theo đăng ký 1.656.000 1.821.600
8 12 chỗ ngồi theo đăng ký 1.822.000 2.004.200
9 13 chỗ ngồi theo đăng ký 2.049.000 2.253.900
10 14 chỗ ngồi theo đăng ký 2.221.000 2.443.100
11 15 chỗ ngồi theo đăng ký 2.394.000 2.633.400
12 16 chỗ ngồi theo đăng ký 3.054.000 3.359.400
12 17 chỗ ngồi theo đăng ký 2.718.000 2.989.800
14 18 chỗ ngồi theo đăng ký 2.869.000 3.155.900
15 19 chỗ ngồi theo đăng ký 3.041.000 3.345.100
16 20 chỗ ngồi theo đăng ký 3.191.000 3.510.100
17 21 chỗ ngồi theo đăng ký 3.364.000 3.700.400
18 22 chỗ ngồi theo đăng ký 3.515.000 3.866.500
19 23 chỗ ngồi theo đăng ký 3.688.000 4.056.800
20 24 chỗ ngồi theo đăng ký 4.632.000 5.095.200
21 25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.813.000 5.294.300
22 Trên 25 chỗ ngồi
 

 
[4.813.000 + 30.000 x (số chỗ
ngồi - 25 chỗ)]
 
Mô tô 2 bánh
1 Từ 50 cc trở xuống 55.000 60.500
2 Trên 50 cc 60.000 66.000
Xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự 290.000 319.000

 
 
BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC
1. Xe tập lái
Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V.
 
2. Xe Taxi
Tính bằng 170% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV.
 
3. Xe ô tô chuyên dùng
- Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe pickup.
- Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III.
- Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V.
 
4. Đầu kéo rơ-moóc
Tính bằng 150% của phí xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc.
 
5. Xe máy chuyên dùng
Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V.
 
6. Xe buýt
Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III.

 

Quyền lợi Bảo hiểm TNDS của chủ xe ô tô (Đơn vị Bảo hiểm sẽ bồi thường cho chủ xe những thiệt hại sau):
1. Thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản đối với bên thứ ba do xe cơ giới gây ra.
2. Thiệt hại về thân thể và tính mạng của hành khách theo hợp đồng vận chuyển hành khách do xe cơ giới gây ra.
Những phạm vi loại trừ :
- Hành động cố ý gây thiệt hại của người bị thiệt hại.
- Lái xe gây tai nạn cố ý bỏ chạy
- Lái xe không có Giấy phép lái xe hợp lệ
- Thiệt hại gây ra hậu quả gián tiếp.
- Thiệt hại đối với tài sản bị mất cắp hoặc bị cướp trong tai nạn.
- Chiến tranh, khủng bố, động đất.
- Thiệt hại đối với tài sản đặc biệt bao gồm: vàng, bạc, đá quý, tiền, các loại giấy tờ có giá trị như tiền, đồ cổ, tranh ảnh quý hiếm, thi hài, hài cốt.
 
Để được tư vấn thủ tục nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm xe, bảo hiểm, cấp phù hiệu vận tải, đăng ký kinh doanh vận tải bằng ô tô... hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí.
Hotline: 09137.23568